Linh kiện Festo - Parallel gripper DHPC-32-A-NO-S-1 (Mã 8116888)

Part Number 8116888

DHPC-32-A-NO-S-1

Linh kiện Festo - Parallel gripper DHPC-32-A-NO-S-1 (Mã 8116888)

Parallel gripper · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước 32
Hành trình mỗi hàm gắp 11 mm
Độ chính xác thay thế tối đa 0.2 mm
Khe hở góc hàm gắp tối đa ax, ay 0 deg
Khe hở hàm gắp tối đa Sz 0 mm
Đối xứng quay 0.2 mm
Độ lặp lại, gắp 0.02 mm
Số chấu gắp 2
Hệ truyền động Khí nén
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nguyên lý hoạt động Tác động đơn Open
Chức năng tay gắp Song song
Duy trì lực kẹp During opening
Thiết kế kết cấu Connection direction on the side Lever Side mounting method for gripper ngers Vận hành gián tiếp bằng lực motion sequence
Bộ phận dẫn hướng Ball guide
Cảm biến vị trí Bằng cảm biến tiệm cận
Áp suất hoạt động 0.25 MPa...0.8 MPa 2.5 bar...8 bar 36.25 psi...116 psi
Tần số làm việc tối đa của gắp 1 Hz
Thời gian mở tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 174 ms
Thời gian đóng tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 76 ms
Khối lượng tối đa mỗi ngón gắp ngoài 280 g
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - Không có ứng suất ăn mòn
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Độ phù hợp sản xuất pin Li-ion Phù hợp sản xuất pin với hàm lượng Cu/Zn/Ni giảm (F1a)
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Tổng kẹp gắp lực, đóng, 0.6MPa (6bar, 87 psi) 415.2 N
Gắp lực trên mỗi gắp hàm, đóng, 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 207.6 N
Mô-men quán tính khối lượng 5.76 kgcm²
Lực tối đa lên hàm gắp Fz tĩnh 246.8 N
Mô-men tối đa tại gắp Mx tĩnh 6.29 Nm
Mô-men tối đa tại gắp My tĩnh 10.9 Nm
Mô-men tối đa tại gắp Mz tĩnh 6.29 Nm
Trọng lượng sản phẩm 831 g
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Direct mounting via through-hole Direct mounting via thread On mounting frame Via through-hole và dowel pin Via Ren trong và dowel pin
Cổng kết nối khí nén M5
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ Nhôm đã anode
Vật liệu gắp hàm Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f