Linh kiện Festo - Parallel gripper DHPC-10-A-NO-Z-1 (Mã 8116763)

Part Number 8116763

DHPC-10-A-NO-Z-1

Linh kiện Festo - Parallel gripper DHPC-10-A-NO-Z-1 (Mã 8116763)

Parallel gripper · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước 10
Hành trình mỗi hàm gắp 2 mm
Độ chính xác thay thế tối đa 0.2 mm
Khe hở góc hàm gắp tối đa ax, ay 0 deg
Khe hở hàm gắp tối đa Sz 0 mm
Đối xứng quay 0.2 mm
Độ lặp lại, gắp 0.02 mm
Số chấu gắp 2
Hệ truyền động Khí nén
Vị trí lắp đặt Tùy chọn
Nguyên lý hoạt động Tác động đơn Open
Chức năng tay gắp Song song
Duy trì lực kẹp During opening
Thiết kế kết cấu Connection via mounting spigot Lever Side mounting method for gripper ngers Vận hành gián tiếp bằng lực motion sequence
Bộ phận dẫn hướng Ball guide
Cảm biến vị trí Bằng cảm biến tiệm cận
Các biến thể cấu hình Metals with copper, zinc or nickel by mass as main constituent are excluded from use. Exceptions are nickel in steel, chemically nickel- plated surfaces, printed circuit boards, cables, electrical plug connectors và coils.
Áp suất hoạt động 0.35 MPa...0.8 MPa 3.5 bar...8 bar 50.75 psi...116 psi
Tần số làm việc tối đa của gắp 3 Hz
Thời gian mở tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 28 ms
Thời gian đóng tối thiểu tại 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 26 ms
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - Không có ứng suất ăn mòn
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Độ phù hợp sản xuất pin Li-ion Metals with more than 1% by mass of copper, zinc or nickel are excluded from use.The exceptions are nickel in steel, chemically nickel-plated surfaces, circuit boards, cables, electrical plug connectors và coils
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Tổng kẹp gắp lực, đóng, 0.6MPa (6bar, 87 psi) 32.8 N
Gắp lực trên mỗi gắp hàm, đóng, 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) 16.4 N
Mô-men quán tính khối lượng 0.049 kgcm²
Lực tối đa lên hàm gắp Fz tĩnh 33 N
Mô-men tối đa tại gắp Mx tĩnh 0.18 Nm
Mô-men tối đa tại gắp My tĩnh 0.28 Nm
Mô-men tối đa tại gắp Mz tĩnh 0.28 Nm
Trọng lượng sản phẩm 66 g
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Direct mounting via through-hole Direct mounting via thread On mounting frame Via through-hole và dowel pin Via Ren trong và dowel pin
Cổng kết nối khí nén M5
Ghi chú vật liệu Tuân thủ RoHS
Vật liệu thân vỏ Nhôm đã anode
Vật liệu gắp hàm Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f