Linh kiện Festo - Bus node CTEU-PN-EX1C (Mã 8107589)

Part Number 8107589

CTEU-PN-EX1C

Linh kiện Festo - Bus node CTEU-PN-EX1C (Mã 8107589)

Bus node · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Giao thức PROFINET
Kích thước (R x D x C) 40 mm x 91 mm x 50 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 40 mm
Kiểu gá lắp On electrical interface On electrical connection block
Trọng lượng sản phẩm 93 g
Nhiệt độ môi trường 0 °C...50 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...70 °C
Cấp bảo vệ (IP) IP65 IP67
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK Theo hướng dẫn RoHS của UK
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ RCM c UL us - Listed (Oil)
Chứng nhận phòng nổ ngoài EU Class I, Div. 2 (CA) Class I, Div. 2 (US) Class II, Div. 2 (CA) Class II, Div. 2 (US) Class III (CA) Class III (US) EPL Dc (BR) EPL Dc (CA) EPL Dc (CN) EPL Dc (GB) EPL Dc (IECEx) EPL Dc (KR) EPL Dc (US) EPL Ga (BR) EPL Gc (CA) EPL Gc (CN) EPL Gc (GB) EPL Gc (IECEx) EPL Gc (KR) EPL Gc (US)
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ PA
LED hiển thị, product-specific PS: Operating voltage for electronics và load supply X1: System status of module at I-Port 1 X2: System status of module at I-Port 2
LED hiển thị, bus-specific NF: Network error TP1: Network active port 1 TP2: Network active port 2
Chẩn đoán Communication error System diagnostics Undervoltage
Fififieldbus giao diện Ethernet
Từ trường bus, giao thức PROFINET RT
Từ trường bus, kiểu kết nối 2x socket
Từ trường bus, kết nối hệ M12x1, D-coded theo EN 61076-2-101
Từ trường bus, kết nối pattern 4
Từ trường bus giao diện, điện cách ly Có
Từ trường bus giao diện, truyền lưu lượng 100 Mbit/s
Tối đa địa chỉ thể tích, ngõ vào 64 Byte
Tối đa địa chỉ thể tích, ngõ ra 64 Byte
Trong chu kỳ thời gian 1 ms per 1 byte of user data
Configuration gối đỡ GSDML le
Chức năng bổ sung Conformance class C Fast start-up (FSU) LLDP Manufacturing Resource Planning PROFINET IRT PROFIenergy SNMP Shared device Web server
Công suất cấp, chức năng Electronics và load
Công suất cấp, kiểu kết nối Phích cắm
Công suất cấp, kết nối hệ M12x1, A-coded theo EN 61076-2-101
Công suất cấp, số chốt/dây 5
Dải điện áp hoạt động DC 18 V...30 V
Điện áp hoạt động danh định DC 24 V
Tối đa công suất cấp 4 A
Intern công suất tiêu thụ danh định điện áp làm việc Typ. 80 mA

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f