Bộ lọc điều áp Festo MS6-LR-1/2-D6-A8-B (Mã 8099203)

Part Number 8099203

MS6-LR-1/2-D6-A8-B

Bộ lọc điều áp Festo MS6-LR-1/2-D6-A8-B (Mã 8099203)

Pressure regulator · Bộ lọc và điều áp

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước 6
Dòng sản phẩm (Series) MS
Khóa cơ cấu chấp hành / Núm xoay Núm xoay có nấc giữ
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Thiết kế kết cấu Pressure regulator without pressure gauge Directly actuated piston regulator
Chức năng bộ điều áp Áp suất đầu ra không đổi Có xả thứ cấp With return flow function
Đồng hồ đo áp (analog) hoặc Màn hình hiển thị áp (số) Chờ sẵn cổng G1/8
Áp suất hoạt động 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar
Dải điều áp 0.3 bar...7 bar
Độ trễ áp suất tối đa 0.035 MPa 0.35 bar 5.075 psi
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 6000 l/min
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4], Khí trơ
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Ứng suất ăn mòn thấp
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 7 theo ISO 14644-1
Nhiệt độ lưu kho -5 °C...50 °C
Nhiệt độ môi chất -5 °C...50 °C
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Trọng lượng sản phẩm 479 g
Kiểu gá lắp Tùy chọn: Lắp bảng điều khiển trước, Lắp trên đường ống hoặc Dùng phụ kiện
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/2
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/2
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu underneath nắp PA
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu quay núm POM
Vật liệu lò xo High-alloy steel Thép mạ kẽm
Vật liệu thân vỏ PA gia cường
Vật liệu van stem POM

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f