Cút nối Festo NPQR-T-G38-Q12 (Mã 8099101)

Part Number 8099101

NPQR-T-G38-Q12

Cút nối Festo NPQR-T-G38-Q12 (Mã 8099101)

Push-in fitting · Ống khí và cút nối

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước Chuẩn
Kích cỡ danh định 10 mm
Độ sâu cắm ống 17.4 mm
Kiểu làm kín trên nút ren Vòng làm kín
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Thiết kế kết cấu Kiểu chữ T Nguyên lý đẩy-kéo
Kích thước bao gói 1
Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ -0.095 MPa...1.6 MPa -0.95 bar...16 bar -13.775 psi...232 psi
Ghi chú về áp suất hoạt động Nước: tối đa 0.7 MPa at 0 - 80 °C
Cơ quan cấp chứng chỉ NSF C0556009
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước (lỏng, không đóng băng)
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 4 - Ứng suất ăn mòn rất cao
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Độ phù hợp sản xuất pin Li-ion Phù hợp sản xuất pin với hàm lượng Cu/Zn/Ni giảm (F1a)
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 4 theo ISO 14644-1
Phù hợp tiếp xúc thực phẩm Xem công bố hợp quy NSF/ANSI 169
Nhiệt độ môi trường -20 °C...150 °C
Mô-men xoắn danh định 9 Nm
Dung sai mô-men siết danh định ±20%
Trọng lượng sản phẩm 79.8 g
Kiểu gá lắp External hex SW20
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Ren ngoài G3/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Cho ống đường kính ngoài 12 mm
Màu sắc vòng tháo ống Bạc
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu ren gioăng Cao su flo
Guard vòng vật liệu Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu vòng tháo ống Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu gioăng làm kín ống Cao su flo
Vật liệu ngàm kẹp ống Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Chặn vòng vật liệu PPSU

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f