Linh kiện Festo - gateway CPX-IOT (Mã 8069773)

Part Number 8069773

CPX-IOT

Linh kiện Festo - gateway CPX-IOT (Mã 8069773)

gateway · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước (R x D x C) 50 mm x 107 mm x 50 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 50 mm
Kiểu gá lắp via DIN rail
Trọng lượng sản phẩm 130 g
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...70 °C
Độ ẩm không khí tương đối 95% Non-condensing
Cấp bảo vệ (IP) IP65 IP67
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - Không có ứng suất ăn mòn
Khả năng chống rung Thử ứng dụng vận chuyển mức khắc nghiệt 1 theo FN 942017-4 và EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 1 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27
Bảo vệ chống direct và indirect contact PELV
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị tương thích điện từ Châu Âu (EMC)
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ PA
Chẩn đoán via LED Modify Module location Network status Network status port 1 Network status port 2 Power supply, electronics/sensors Load power supply System errors Connection to the cloud
Cơ cấu điều khiển DIP switch for resetting to delivery state Rotary switch for setting operating mode
IP địa chỉ cài đặt DHCP Static via web server
Từ trường bus, giao thức Ethernet OPC-UA
Từ trường bus, kiểu kết nối Ổ cắm
Từ trường bus, kết nối hệ M12x1, D-coded theo EN 61076-2-101
Từ trường bus, kết nối pattern 4
Từ trường bus giao diện, điện cách ly Có
Từ trường bus giao diện, truyền lưu lượng 100 Mbit/s
Ethernet giao diện, kiểu kết nối Ổ cắm
Ethernet giao diện, giao thức TCP/IP
Ethernet giao diện, chức năng Connection to MQTT broker
Ethernet giao diện, kết nối hệ M12x1, D-coded theo EN 61076-2-101
Ethernet giao diện, số chốt/dây 4
Ethernet giao diện, truyền lưu lượng 10 Mbit/s 100 Mbit/s
Configuration gối đỡ Integrated web server
CPU dữ liệu 256 MB RAM Dual core 533 MHz
Danh định DC điện áp làm việc, điện tử/cảm biến 24 V
Cho phép điện áp fiuctuations cho điện tử/cảm biến ±25%
Intrinsic dòng tiêu thụ tại danh định điện áp làm việc cho điện tử/cảm biến Typically 80 mA
Công suất hỏng bridging 10 ms

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f