Cút nối Festo NPQH-DK-G18-Q4-P10 (Mã 578374)

Part Number 578374

NPQH-DK-G18-Q4-P10

Cút nối Festo NPQH-DK-G18-Q4-P10 (Mã 578374)

Push-in fitting · Ống khí và cút nối

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước Chuẩn
Kích cỡ danh định 3 mm
Độ sâu cắm ống 13 mm
Kiểu làm kín trên nút ren Vòng làm kín
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Thiết kế kết cấu Kiểu thẳng Nguyên lý đẩy-kéo
Kích thước bao gói 10
Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ -0.095 MPa...2 MPa -0.95 bar...20 bar -13.775 psi...290 psi
Ghi chú về áp suất hoạt động Nước: tối đa 0.6 MPa at 0 - 50 °C
Cơ quan cấp chứng chỉ NSF C0523185
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước (lỏng, không đóng băng)
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 3 - Tải ăn mòn cao
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 4 theo ISO 14644-1
Phù hợp tiếp xúc thực phẩm Xem công bố hợp quy NSF/ANSI 169
Nhiệt độ môi trường 0 °C...150 °C
Mô-men xoắn danh định 6 Nm
Dung sai mô-men siết danh định ±20%
Trọng lượng sản phẩm 6.2 g
Kiểu gá lắp Internal hexagon A/F 3
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Ren ngoài G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Cho ống đường kính ngoài 4 mm
Màu sắc vòng tháo ống Bạc
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ Brass, chemically nickel-plated
Vật liệu ren gioăng Cao su flo
Guard vòng vật liệu PEI
Vật liệu vòng tháo ống Chemically Đồng thau mạ niken
Vật liệu gioăng làm kín ống Cao su flo
Vật liệu ngàm kẹp ống Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Chặn vòng vật liệu PEI

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f