Linh kiện Festo - Bus node CTEU-CO (Mã 570038)

Part Number 570038

CTEU-CO

Linh kiện Festo - Bus node CTEU-CO (Mã 570038)

Bus node · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Giao thức CANopen
Kích thước (R x D x C) 40 mm x 91 mm x 50 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 40 mm
Kiểu gá lắp On electrical interface On electrical connection block
Trọng lượng sản phẩm 90 g
Nhiệt độ môi trường 0 °C...50 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 °C...70 °C
Cấp bảo vệ (IP) IP65 IP67
Ghi chú cấp bảo vệ Ở trạng thái đã lắp Unused connections sealed
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK Theo hướng dẫn RoHS của UK
Dấu KC KC-EMV
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ RCM c UL us - Listed (Oil)
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ PA
LED hiển thị, product-specific PS: Operating voltage for electronics và load supply X1: System status of module at I-Port 1 X2: System status of module at I-Port 2
LED hiển thị, bus-specific IO: I/O status MNS: Network status
Chẩn đoán Communication error System diagnostics Undervoltage
Cơ cấu điều khiển DIL switch
Ghi chú về fififieldbus giao diện Optional connection technology Kèm phụ kiện: micro style (plug/ socket M12x1 A-coded, 5-pin, IP65 protection), open style (terminal strip, 5-pin, IP20 protection) Open style (screw terminal, 5-pin, IP20 protection) Optional connection technology Kèm phụ kiện:
Fififieldbus giao diện CAN bus
Từ trường bus, giao thức CANopen
Từ trường bus, kiểu kết nối Phích cắm
Từ trường bus, kết nối hệ Sub-D
Từ trường bus, kết nối pattern 9
Từ trường bus giao diện, điện cách ly Có
Từ trường bus giao diện, truyền lưu lượng 1000 kbps 125 kbps 250 kbps 500 kbps
Tối đa địa chỉ thể tích, ngõ vào 8 Byte
Ghi chú về ngõ vào Expandable to max. 16 bytes
Tối đa địa chỉ thể tích, ngõ ra 8 Byte
Ghi chú về ngõ ra Expandable to max. 16 bytes
Tham số hóa Diagnostic behaviour Fail-safe response
Trong chu kỳ thời gian 1 ms per 1 byte of user data
Configuration gối đỡ EDS le
Chức năng bổ sung Acyclic data access via SDO Emergency message
Công suất cấp, chức năng Electronics và load
Công suất cấp, kiểu kết nối Phích cắm
Công suất cấp, kết nối hệ M12x1, B-encoded theo EN 61076-2-101
Công suất cấp, số chốt/dây 5
Dải điện áp hoạt động DC 18 V...30 V
Điện áp hoạt động danh định DC 24 V
Tối đa công suất cấp 4 A
Intern công suất tiêu thụ danh định điện áp làm việc Typ. 65 mA

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f