Bộ lọc điều áp Festo MS9-LF (Mã 562532)

Part Number 562532

MS9-LF

Bộ lọc điều áp Festo MS9-LF (Mã 562532)

Filter · Bộ lọc và điều áp

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước 9
Dòng sản phẩm (Series) MS
Vị trí lắp đặt Vertical +/-5°
Cấp độ lọc 5 µm...40 µm
Bộ xả nước ngưng tụ Hoàn toàn tự động Hoàn toàn tự động, electrically actuated Tay, dạng xoay Semi-automatic
Thiết kế kết cấu Sintered lter with centrifugal separator
Cấp nước ngưng separation 75 %
Áp suất hoạt động 0 bar...20 bar
Tiêu chuẩn danh định fllưu lượng (theo DIN 1343) 6000 l/min...16000 l/min
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ c UL us - Được công nhận (Dầu)
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị phòng chống cháy nổ Châu Âu (ATEX)
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định phòng nổ UK EX
Chứng nhận phòng nổ ngoài EU EPL Db (GB) EPL Gb (GB)
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 1 (UKEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 21 (UKEX) Zone 22 (ATEX)
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex h IIC T6 Gb X
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex h IIIC T60°C Db X
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -10°C <= Ta <= +60°C
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [-:9:-] Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:9:-] Khí trơ
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 7 theo ISO 14644-1
Nhiệt độ lưu kho -10 °C...60 °C
Cấp độ sạch của khí tại ngõ ra Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [6:8:4] Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:8:4]
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Pore kích thước 5 µm...40 µm
Trọng lượng sản phẩm 2000 g...2400 g
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Lắp thẳng hàng Kèm phụ kiện
Vật liệu covering PA gia cường
Vật liệu spin disc POM
Vật liệu bộ lọc carrier POM
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu đế phụ Nhôm đúc
Vật liệu gá lắp giá đỡ Nhôm đúc
Vật liệu bộ lọc Đơn vị đóng gói
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc
Vật liệu mô-đun đầu nối Nhôm đúc
Vật liệu cốc lọc Hợp kim nhôm rèn
Vật liệu giác gioăng NBR
Vật liệu lưới PA
Vật liệu separating tấm POM

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f