Ống khí nén nhựa Festo PUN-H-16X2,5-RT (Mã 558290)

Part Number 558290

PUN-H-16X2,5-RT

Ống khí nén nhựa Festo PUN-H-16X2,5-RT (Mã 558290)

Plastic tubing · Ống khí và cút nối

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Đường kính ngoài 16 mm
Bán kính uốn liên quan đến dòng chảy 88 mm
Đường kính trong 11 mm
Bán kính uốn tối thiểu 38 mm
Hướng dẫn sử dụng TPE-U, ether-based
Đặc tính ống Phù hợp xích dẫn cáp
Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi
Áp suất hoạt động phụ thuộc nhiệt độ -0.095 MPa...1 MPa -0.95 bar...10 bar -13.775 psi...145 psi
Ghi chú về áp suất hoạt động Water: temperature-dependent operating pressure, see diagram, max. 0.3 MPa at 0–60 °C
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV)
Cơ quan cấp chứng chỉ B 013277 0527 00
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước (lỏng, không đóng băng)
Vật liệu thử cháy UL94 HB
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Độ phù hợp sản xuất pin Li-ion Phù hợp sản xuất pin với hàm lượng Cu/Zn/Ni giảm (F1a)
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Phần tử lắp tĩnh, không đánh giá có ý nghĩa theo ISO 14644-1
Phù hợp tiếp xúc thực phẩm Xem thông tin vật liệu bổ sung
Nhiệt độ môi trường -35 °C...60 °C
Khối lượng theo chiều dài 0.123 kg/m
Cổng kết nối khí nén For push-in connector O.D. 16 mm
Màu sắc Đỏ
Độ cứng Shore D 52 +/-3
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu ống TPE-U(PU)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f