Van khí nén Festo VSVA (Mã 546691)

Part Number 546691

VSVA

Van khí nén Festo VSVA (Mã 546691)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 2x2/2 closed monostable 2x3/2 closed monostable 2x3/2 open monostable 2x3/2-way, open/closed, monostable 5/2, hai cuộn 5/2-way, bistable, dominant 5/2, một cuộn 5/3, cửa thoát có áp 5/3, cửa thoát xả 5/3-way, closed
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Kích cỡ van 18 mm 26 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 400 l/min...1400 l/min
Cổng làm việc khí nén Cỡ đế van 18 mm theo ISO 15407-1 Cỡ đế van 26 mm theo ISO 15407-1 Cỡ đế van 01 to VDMA 24563 Cỡ đế van 02 to VDMA 24563 G1/8 G1/4
Điện áp hoạt động 110V AC 12 V DC 230V AC 24V AC 24 V DC
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1.6 MPa -0.9 bar...16 bar
Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ Lò xo khí
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị hạ áp của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định thiết bị điện của UK
Cấp bảo vệ (IP) IP65 NEMA 4
Chức năng xả khí Có thể tiết lưu
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Độ chồng van (lap) Độ chồng lấn
Hiển thị trạng thái tín hiệu LED
Áp suất điều khiển (pilot) 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100%
Dao động điện áp cho phép -15% / +10%
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 0 - Không có ứng suất ăn mòn
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -5 °C...50 °C
Độ ẩm không khí tương đối 0 - 90%
Mức áp suất âm thanh 85 dB(A)
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -5 °C...50 °C
Kiểu gá lắp Trên đế van
Cổng xả khí điều khiển 82/84 Có dẫn khí xả Không dẫn khí xả, theo kiểu chuẩn
Pilot điều khiển giao diện theo ISO 15218
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín HNBR NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc
Vật liệu bu-lông / vít Thép mạ kẽm

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f