Van khí nén Festo MS12-EE (Mã 535032)

Part Number 535032

MS12-EE

Van khí nén Festo MS12-EE (Mã 535032)

On/off valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chức năng xả khí Không thể tiết lưu
Nút gạt / vận hành bằng tay Có chốt giữ và Nhấn nhả
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Chức năng van 3/2, một cuộn, thường đóng
Áp suất hoạt động 3 bar...16 bar
Độ chồng van (lap) Độ chồng lấn
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 25000 l/min...32000 l/min
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100%
Thông số cuộn cuộn 110 V AC: 50 Hz, pick-up power 11.5 VA, holding power 8.9 VA 110 V AC: 60 Hz, pick-up power 9.5 VA, holding power 6.2 VA 230 V AC: 50 Hz, pick-up power 11.5 VA, holding power 9.1 VA 230 V AC: 60 Hz, pick-up power 9.5 VA, holding power 6.4 VA 24 V DC: 4.5 W
Dao động điện áp cho phép +/-10%
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4], Khí trơ
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -10 °C...50 °C
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Nhiệt độ môi trường -10 °C...50 °C
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị hạ áp của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo quy định thiết bị điện của UK
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Lắp thẳng hàng Kèm phụ kiện
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Chiều dòng chảy Không đảo chiều
Trọng lượng sản phẩm 3800 g
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G1
Đường cấp khí điều khiển (pilot) Bên trong
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f