Van khí nén Festo MS6-DE (Mã 527686)

Part Number 527686

MS6-DE

Van khí nén Festo MS6-DE (Mã 527686)

Soft-start valve · Bộ lọc và điều áp

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kiểu tác động / điều khiển Điện
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Có chốt giữ và Nhấn nhả
Thiết kế kết cấu Piston seat
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) Bên trong
Chiều dòng chảy Không đảo chiều
Chức năng van 2/2
Đồng hồ đo áp (analog) hoặc Màn hình hiển thị áp (số) With pressure sensor
Chỉ thị vị trí đóng cắt Kèm phụ kiện
Áp suất hoạt động 4 bar...18 bar
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 2600 l/min...6450 l/min
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100%
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ c UL - Recognized (OL) c UL us - Recognised (Oil)
Dấu KC KC-EMV
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU To EU Explosion Protection Directive (ATEX) Theo chỉ thị hạ áp của EU Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK To UK EX instructions Theo hướng dẫn RoHS của UK Theo quy định thiết bị điện của UK
Chứng chỉ phòng chống cháy nổ ngoài EU EPL Dc (GB) EPL Gc (GB)
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 2 (ATEX) Zone 2 (UKEX) Zone 22 (ATEX) Zone 22 (UKEX)
Phân nhóm ATEX khí II 3G
Phân nhóm ATEX bụi II 3D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex nA IIC T4 X Gc
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex tc IIIC T105°C IP65 Dc X
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -10°C <= Ta <= +60°C
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4], Khí trơ
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Phù hợp tiếp xúc thực phẩm Xem thông tin vật liệu bổ sung
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Cấp bảo vệ (IP) IP65
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Trọng lượng sản phẩm 680 g
Kiểu kết nối điện Type C Plug To DIN EN 175301-803 Kiểu vuông
Hiển thị trạng thái tín hiệu Kèm phụ kiện
Kiểu gá lắp Một trong các kiểu: Lắp thẳng hàng Kèm phụ kiện
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f