Cút nối Festo QSTF-G1/8-4 (Mã 186199)

Part Number 186199

QSTF-G1/8-4

Cút nối Festo QSTF-G1/8-4 (Mã 186199)

Push-in T-fitting · Ống khí và cút nối

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước Chuẩn
Kích cỡ danh định 3 mm
Độ sâu cắm ống 14.9 mm
Kiểu làm kín trên nút ren Vòng làm kín
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Thiết kế kết cấu Kiểu chữ L, additional connection, Ren trong, lengthwise Nguyên lý đẩy-kéo
Kích thước bao gói 1
Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi
Áp suất hoạt động phụ thuộc nhiệt độ -0.095 MPa...1.4 MPa -0.95 bar...14 bar -13.775 psi...203 psi
Ghi chú về áp suất hoạt động Nước: tối đa 0.6 MPa tại tối đa 50°C
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước (lỏng, không đóng băng)
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Ứng suất ăn mòn thấp
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 4 theo ISO 14644-1
Nhiệt độ môi trường -10 °C...80 °C
Mô-men xoắn danh định 5.4 Nm
Dung sai mô-men siết danh định ±20%
Trọng lượng sản phẩm 20 g
Số ngõ ra 2
Số đường cấp 1
Kiểu gá lắp External hex SW14
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Ren ngoài G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Ren trong G1/8 Cho ống đường kính ngoài 4 mm
Màu sắc vòng tháo ống Xanh dương
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu thân vỏ PBT
Vật liệu rỗng bu lông Đồng thau mạ niken
Vật liệu vòng tháo ống POM
Vật liệu gioăng làm kín ống NBR
Vật liệu ngàm kẹp ống Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f