Bộ xử lý khí Festo LFR-1/2-D-MAXI-KG-A (Mã 186052)

Part Number 186052

LFR-1/2-D-MAXI-KG-A

Bộ xử lý khí Festo LFR-1/2-D-MAXI-KG-A (Mã 186052)

Service unit · Bộ lọc và điều áp

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích thước Maxi
Dòng sản phẩm (Series) D
Khóa cơ cấu chấp hành / Núm xoay Núm xoay có nấc giữ
Vị trí lắp đặt Vertical +/-5°
Cấp độ lọc 40 µm
Bộ xả nước ngưng tụ Hoàn toàn tự động
Thiết kế kết cấu Branching module Pressure switch On/off valve Bộ lọc-điều áp có đồng hồ áp Safety start-up valve
Dung tích nước ngưng tối đa 80 cm³
Khung bảo vệ cốc lọc Khung bảo vệ cốc lọc bằng kim loại
Đồng hồ đo áp (analog) hoặc Màn hình hiển thị áp (số) Kèm đồng hồ đo áp suất
Áp suất hoạt động 0.3 MPa...1.2 MPa 3 bar...12 bar 43.5 psi...174 psi
Dải điều áp 0.25 MPa...1.2 MPa 2.5 bar...12 bar 36.25 psi...174 psi
Độ trễ áp suất tối đa 0.025 MPa 0.25 bar 3.625 psi
Tiêu chuẩn danh định fllưu lượng (theo DIN 1343) 4200 l/min
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [-:-:-] Khí trơ
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Cấp độ sạch của khí tại ngõ ra Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:8:4] Khí trơ
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Trọng lượng sản phẩm 5200 g
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/2
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/2
Vật liệu thân vỏ Kẽm đúc áp lực
Vật liệu cốc lọc Makrolon®

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f