Van khí nén Festo MEBH-5/2-1/8-B-230AC (Mã 173085)

Part Number 173085

MEBH-5/2-1/8-B-230AC

Van khí nén Festo MEBH-5/2-1/8-B-230AC (Mã 173085)

Solenoid valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 5/2 monostable
Kiểu tác động / điều khiển Điện
Chiều rộng 17.8 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn 600 l/min
Áp suất hoạt động 2.5 ... 8 bar
Thiết kế kết cấu Van trượt piston
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ
Tiêu chuẩn phê duyệt c UL us - Recognized (OL)
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) theo chỉ thị thiết bị hạ áp của EU
Cấp bảo vệ điện IP65
Kích cỡ danh định 5 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 18 mm
Chức năng xả khí throttleable
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Nút gạt / vận hành bằng tay Kèm phụ kiện, Có giữ nấc
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển gián tiếp (Pilot)
Đường cấp khí điều khiển (pilot) Bên trong
Chiều dòng chảy non reversible
Độ chồng lấn Positive overlap
Áp suất điều khiển (pilot) 2.5 ... 8 bar
Hệ số dẫn âm b 0.36
Hệ số dẫn âm C 2.55 l/sbar
Thời gian tắt / đóng van 28 ms
Thời gian bật / mở van 10 ms
Chu kỳ làm việc (Duty chu kỳ) 100 %
Thông số cuộn cuộn 230 V AC: 50/60 Hz, pick-up power 3 VA, holding power 2.4 VA
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Khả năng chống rung Transport application test at severity level 1 theo FN 942017-4 và EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27
Cấp chống ăn mòn CRC 2 - Tải ăn mòn trung bình
Nhiệt độ lưu kho -20 ... 40 °C
Nhiệt độ môi chất -5 ... 50 °C
Mức áp suất âm thanh 75 dB(A)
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo ISO8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -5 ... 50 °C
Trọng lượng sản phẩm 105 g
Kiểu kết nối điện Plug pattern type C theo EN 175301-803
Kiểu gá lắp Có lỗ xuyên
Cổng xả khí điều khiển 82/84 M5
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 G1/8
Cổng kết nối khí nén, cổng 5 G1/8
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín HNBR NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f