Cút nối Festo NPCK-C-D-G14-K8 (Mã 1691701)

Part Number 1691701

NPCK-C-D-G14-K8

Cút nối Festo NPCK-C-D-G14-K8 (Mã 1691701)

Fitting · Ống khí và cút nối

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Kích cỡ danh định 4.9 mm
Kiểu làm kín trên nút ren Vòng làm kín
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Thiết kế kết cấu Kiểu thẳng
Áp suất hoạt động trên toàn dải nhiệt độ -0.095 MPa...1.2 MPa -0.95 bar...12 bar -13.775 psi...174 psi
Ghi chú về áp suất hoạt động Nước: tối đa 0.6 MPa at 0 - 85 °C Water vapour: 0 – 0.15 MPa, 0 – 1.5 bar, 0 – 22 psi
Môi chất làm việc Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước (lỏng, không đóng băng) Water vapour
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Cấp chống ăn mòn CRC 4 - Ứng suất ăn mòn rất cao
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Độ phù hợp sản xuất pin Li-ion Phù hợp sản xuất pin với hàm lượng Cu/Zn/Ni giảm (F1a)
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Cấp 4 theo ISO 14644-1
Phù hợp tiếp xúc thực phẩm Xem thông tin vật liệu bổ sung
Ghi chú về nhiệt độ môi chất Steam: max. 120°C
Cấp bảo vệ (IP) IP69K
Nhiệt độ môi trường -20 °C...120 °C
Ghi chú nhiệt độ môi trường The NPCK can be used from -40 to 60 °C when using suitable tubing và observing the maximum operating pressure of the tube.
Mô-men xoắn danh định 20 Nm
Ghi chú về the danh định mô-men siết 7 Nm +/- 10% for NPCK on MPA-C
Dung sai mô-men siết danh định ±10%
Trọng lượng sản phẩm 28.85 g
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Ren ngoài G1/4
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Cho ống đường kính ngoài 8 mm
Vật liệu rắc co đai ốc Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Vật liệu nút vặn Thép không gỉ hợp kim cao (Inox)
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu sealing vòng PEEK

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f