Van khí nén Festo VL-5/3E-D-2-C (Mã 151849)

Part Number 151849

VL-5/3E-D-2-C

Van khí nén Festo VL-5/3E-D-2-C (Mã 151849)

Pneumatic valve · Van điện từ

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Chức năng van 5/3, cửa thoát xả
Kiểu tác động / điều khiển Khí nén
Chiều rộng kết cấu 54 mm
Lưu lượng danh định tiêu chuẩn (theo DIN 1343) 2300 l/min
Cổng làm việc khí nén Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1 G3/8
Áp suất hoạt động -0.09 MPa...1.6 MPa -0.9 bar...16 bar
Thiết kế kết cấu Van cửa piston
Kiểu hồi vị (reset) Lò xo cơ học
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ UL – Recognized (OL)
Kích cỡ danh định 11.5 mm
Khoảng cách bước ghép (Grid) 56 mm
Chức năng xả khí Có thể tiết lưu
Nguyên lý làm kín Mềm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Phù hợp tiêu chuẩn ISO 5599-1
Nút gạt / vận hành bằng tay Không có
ISO mã 208
Kiểu điều khiển phụ trợ (pilot) Điều khiển trực tiếp
Chiều dòng chảy Đảo chiều được
Độ chồng van (lap) Độ chồng lấn
Áp suất điều khiển (pilot) 0.3 MPa...1.6 MPa 3 bar...16 bar
Thời gian tắt / đóng van 59 ms
Thời gian bật / mở van 16 ms
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Ghi chú môi chất làm việc và khí điều khiển Có thể bôi trơn khi vận hành (sau đó bắt buộc phải duy trì bôi trơn liên tục)
Khả năng chống rung Thử ứng dụng vận chuyển mức khắc nghiệt 1 theo FN 942017-4 và EN 60068-2-6
Khả năng chống sốc / va đập Thử va đập mức khắc nghiệt 2 theo FN 942017-5 và EN 60068-2-27
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B1/B2-L
Nhiệt độ môi chất -10 °C...60 °C
Mức áp suất âm thanh 85 dB(A)
Môi chất khí điều khiển (pilot) Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Nhiệt độ môi trường -10 °C...60 °C
Trọng lượng sản phẩm 825 g
Kiểu gá lắp Trên đế van Qua lỗ xuyên và vít
Cổng khí điều khiển 12 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Cổng khí điều khiển 14 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 1 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 2 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 3 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 4 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Cổng kết nối khí nén, cổng 5 Cỡ đế van 2 theo ISO 5599-1
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu gioăng làm kín HNBR NBR
Vật liệu thân vỏ Nhôm đúc

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f