Linh kiện Festo - Safety module CAMC-G-S1 (Mã 1501330)

Part Number 1501330

CAMC-G-S1

Linh kiện Festo - Safety module CAMC-G-S1 (Mã 1501330)

Safety module · Phụ kiện

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Điện áp danh định cho logic công suất cấp DC 24 V
Điện áp hoạt động danh định DC 24 V
Dòng điện danh định logic công suất cấp 0.02 A
Cho phép dải cho logic điện áp ±20%
Dòng tiêu thụ logic công suất cấp không kẹp phanh 0.03 A
Định mức dòng điện ngắn mạch Không
Dòng định mức at 40° C 0.2 A
Cầu chì bảo vệ (ngắn mạch) Không
Số ngõ ra kiểu Potential-free signal contact
Số số logic ngõ vào 2
Số ngõ ra, đóng cắt logic Contact closes at STO
Kích thước (R x D x C) 112.6 mm x 87.2 mm x 28.3 mm
LED hiển thị, product-specific Normal operation (green)/STO (yellow)
Chức năng an toàn Safe torque off (STO)
Xác suất hỏng trên mỗi Hour (PFH) 1.27E-10
Xác suất hỏng về Demand (PFD) 2.3E-05
Proof thử khoảng 20 y
Dung sai lỗi phần cứng 1
SFF an toàn hỏng Fraction 99.2 %
Được chứng nhận chức năng an toàn to ISO 13849 and IEC 61508 (SIL) Product can be used in SRP/CS up to SIL 3 (high demand)
Mức toàn vẹn an toàn (SIL) Safe torque off (STO)/SIL 3/SILCL 3
Mức hiệu năng (PL) Safe Torque Off (STO)/category 4, performance level e
Độ phủ chẩn đoán 97 %
Được chứng nhận chức năng an toàns to ISO 13849 (PL) Product can be used in SRP/CS up to category 4, PL e
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV)
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU To EC Machinery Directive Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK To UK regulations for machines Theo hướng dẫn RoHS của UK
Cơ quan cấp chứng chỉ TÜV Rheinland 01/205/5165.03/24
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Nhiệt độ lưu kho -25 °C...55 °C
Độ ẩm không khí tương đối 5 - 95% Non-condensing
Cấp bảo vệ (IP) IP20 Ở trạng thái đã lắp
Nhiệt độ môi trường 0 °C...40 °C
Trọng lượng sản phẩm 75 g
Kiểu gá lắp Plug-in module for CMMP-AS...-M3
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Đầu dây Wire ferrule
Kết nối tiết diện mặt cắt 0.25 mm²...0.5 mm²
Kiểu kết nối điện Screw terminal Straight plug
Hiển thị Green/LED vàng
Cơ cấu điều khiển Không có
Specification logic ngõ vào based on IEC 61131-2
Tính năng logic ngõ vào Galvanically separated
Làm việc dải logic ngõ vào 19.2 V...28.8 V
Tối đa danh định ngõ vào dòng điện 0.03 A
Debounce thời gian cho ngõ vào 0.3 ms
Dòng định mức trên mỗi ngõ ra 200 mA
Tối đa dòng điện số logic ngõ ra 200 mA
Cầu chì dung lượng ngõ ra Không

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f